Máy Bế Tạo Rãnh Phẳng

Máy Tạo Rãnh

Thông Số

Thông số kỹ thuật

Thông sốPYQ401CPYQ203DML1100ML1200ML1300ML1400ML1500ML1600ML1800ML2000ML2200ML2500
Vùng cắt hiệu dụng tối đa750×520mm930×670mm1100×800mm1200×830mm1300×920mm1400×1000mm1500×1050mm1600×1250mm1800×1300mm2000×1400mm2200×1450mm2500×1600mm
Tốc độ làm việc28 ±2(strokes/min)23 ±2(strokes/min)20 ±2(strokes/min)20 ±2(strokes/min)18 ±2(strokes/min)18 ±2(strokes/min)18 ±2(strokes/min)16 ±2(strokes/min)16 ±2(strokes/min)16 ±2(strokes/min)16 ±2(strokes/min)13 ±2(strokes/min)
Chiều dài tạo rãnh & cắt<15m<25m<32m<35m<35m<45m<45m<52m<62m<80m<90m<92m
Công suất động cơ2.2kW4.0kW5.5kW5.5kW5.5kW/7.5kW5.5kW/7.5kW5.5kW/7.5kW11kW15kW15kW18kW22kW
Trọng lượng máy2000kg3000kg4500kg4800kg6000kg6500kg7000kg9000kg10840kg14500kg16500kg20000kg
Kích thước (D×R×C)1260×1350×1280mm1800×1600×1600mm1900×1800×1700mm1900×2000×1700mm2000×2400×1900mm2000×2450×1900mm2000×2500×1930mm2170×2560×2130mm2240×2850×2230mm2280×3000×2230mm2280×3000×2250mm3580×2400×2550mm
FAQ

Câu hỏi thường gặp

Mười hai model từ PYQ401C (vùng cắt 750 × 520 mm) đến ML2500 (2500 × 1600 mm), phù hợp từ hộp carton nhỏ đến hộp trưng bày và hộp pallet khổ lớn.

13–28 nhịp/phút tùy model — máy khổ nhỏ như PYQ401C chạy nhanh hơn ở mức 28±2 nhịp/phút, trong khi ML2500 khổ lớn nhất chạy ở mức 13±2 nhịp/phút do kích thước lớn.

Từ dưới 15 m trên model nhỏ nhất (PYQ401C) đến dưới 92 m trên model lớn nhất (ML2500), phù hợp cả lô hàng mẫu ngắn và lô sản xuất dài.

Việc chọn model chủ yếu phụ thuộc vào khổ tấm tối đa và chiều dài đường cắt/tạo rãnh cần thiết. Kỹ sư BMC có thể tư vấn model phù hợp dựa trên kích thước hộp thường dùng và mục tiêu sản lượng của bạn.

Có — lắp đặt, chạy thử và đào tạo vận hành được bao gồm cho mọi model trong dòng sản phẩm, kèm hỗ trợ sau bán hàng.

Quan tâm đến máy này?

Hãy cho chúng tôi biết yêu cầu của bạn và kỹ sư của chúng tôi sẽ gửi thông số và báo giá phù hợp.

Yêu Cầu Báo Giá →
Chat với chúng tôi